Nghĩa tiếng Việt
- Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The indorsee received the check the same day.
/ˈɪndəsi/
indorsee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).
The indorsee received the check the same day.