TanroDictionary Sổ từ

indorsee

/ˈɪndəsi/

Anh
0

indorsee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The indorsee received the check the same day.