TanroDictionary Sổ từ

indorsement

/ɪnˈdɔːrsmənt/

Anh
0

indorsement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chứng thực đằng sau (séc... ); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện); Sự xác nhận; sự tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chứng thực đằng sau (séc... ); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).danh từEN-VI Dict
  2. Sự xác nhận; sự tán thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her indorsement was written neatly on the back.

  2. The teacher's indorsement gave him more confidence.