Nghĩa tiếng Việt
- Hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The test detected indoxyl in the sample.
/ɪnˈdɑːksəl/
indoxyl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật.
The test detected indoxyl in the sample.