Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer had indubitabiliti after the clear proof.
/ɪnˌduːətəˈbɪləti/
indubitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể nghi ngờ được, tính rõ ràng, tính sờ sờ.
The answer had indubitabiliti after the clear proof.