TanroDictionary Sổ từ

indulgent

/ɪnˈdʌldʒənt/

Anh
0

indulgent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay nuông chiều, hay chiều theo; Khoan dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay nuông chiều, hay chiều theo.tính từEN-VI Dict
  2. Khoan dung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her indulgent uncle bought her a toy.

  2. Parents should not be too indulgent.

  3. to be indulgent towards someone's faults

    khoan dung đối với lỗi lầm của ai