TanroDictionary Sổ từ

inebriate

/ɪˈnibriˌeɪt/

Anh
0

inebriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Say; Người say rượu; Người nghiện rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say.tính từEN-VI Dict
  2. Người say rượu.danh từEN-VI Dict
  3. Người nghiện rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Làm say.động từEN-VI Dict
  5. Làm mê mẩn tâm thần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inebriate option was chosen.

  2. The inebriate needed help getting home.

  3. The inebriate slept on the bench all afternoon.

  4. The strong drink can inebriate some people.

  5. The music seemed to inebriate her senses.