Nghĩa tiếng Việt
- Tính không học hành được (vì ngu đần... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ineducabiliti made school very difficult.
/ɪˌnedəkəˈbɪlɪti/
ineducability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không học hành được (vì ngu đần... ).
His ineducabiliti made school very difficult.