Nghĩa tiếng Việt
- Không học hành được (vì ngu đần... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor said the case was ineducable.
/ˌɪˈnɛdʒəkəbəl/
ineducable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không học hành được (vì ngu đần... ).
The doctor said the case was ineducable.