Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính không có hiệu quả, tính không công hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A inefficaciousness helped the team.
/ˌɪˌnɛfəˈkeɪʃəsnəs/
inefficaciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể đem lại kết quả mong nuốn; tính không có hiệu quả, tính không công hiệu.
A inefficaciousness helped the team.