Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new method showed clear inefficacy.
/ˌɪˈnɛfɪkəsi/
inefficacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không có hiệu quả, sự không công hiệu.
The new method showed clear inefficacy.