Nghĩa tiếng Việt
- Tính không co dân, tính không đàn hồi.danh từEN-VI Dict
- Tính không mềm dẻo, tính khó thích nghi.danh từEN-VI Dict
- Sự phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope had little inelasticiti.
-
He showed inelasticiti when asked to change.
-
The market's inelasticiti kept prices high.