Nghĩa tiếng Việt
- Tính thiếu trang nhã, tính không thanh nhã; cái thiếu trang nhã, cái không thanh nhã.danh từEN-VI Dict
- Tính thiếu chải chuốt (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress had an inelegance about it.
-
The essay showed some inelegance.