Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu trang nhã, không thanh nhã.tính từEN-VI Dict
- Thiếu chải chuốt (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His solution was inelegant but effective.
-
The note was inelegant and unclear.
/ɪnˈelɪɡənt/
inelegant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu trang nhã, không thanh nhã; Thiếu chải chuốt (văn).
His solution was inelegant but effective.
The note was inelegant and unclear.