TanroDictionary Sổ từ

ineptitude

/ɪˈneptɪtjuːd/

Anh
0

ineptitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lạc lõng; điều lạc lõng; Tính dớ dẩn, tính vô lý; Sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lạc lõng; điều lạc lõng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính dớ dẩn, tính vô lý.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His ineptitude made the task take longer.

  2. The plan failed because of pure ineptitude.

  3. Her ineptitude showed in the simple test.