Nghĩa tiếng Việt
- Tính lạc lõng; điều lạc lõng.danh từEN-VI Dict
- Tính dớ dẩn, tính vô lý.danh từEN-VI Dict
- Sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ineptness made the task take longer.
-
The joke's ineptness made everyone silent.
-
Her ineptness at math made homework hard.