Nghĩa tiếng Việt
- Không công bằng, thiên vị.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfair rule felt inequytabli to every student.
/ɪˈnekwətəbli/
inequitably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không công bằng, thiên vị.
The unfair rule felt inequytabli to every student.