Nghĩa tiếng Việt
- Tính không công bằng; sự không công bằng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inequity was useful in class.
/ˌɪˈnɛkwəti/
inequity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không công bằng; sự không công bằng.
The inequity was useful in class.