Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Old habits can be ineradicable.
/ˌɪnɪˈrædɪkəbl/
ineradicable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được.
Old habits can be ineradicable.