Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xoá được, không thể tẩy được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pen left an inerasable mark on the page.
/ɪnəˈsɑːbək/
inerasable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể xoá được, không thể tẩy được.
The pen left an inerasable mark on the page.