Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sai lầm được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an inerrable answer to the simple question.
/ɪnˈɜːrəbəl/
inerrable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sai lầm được.
She gave an inerrable answer to the simple question.