Nghĩa tiếng Việt
- Đều đặn, không được chăng hay chớ.tính từEN-VI Dict
- Cố định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inerratic routine starts at the same hour daily.
-
The lamp gave the room an inerratic light.
/ɪnəˈætɪk/
inerratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều đặn, không được chăng hay chớ; Cố định.
His inerratic routine starts at the same hour daily.
The lamp gave the room an inerratic light.