TanroDictionary Sổ từ

inerratic

/ɪnəˈætɪk/

Anh
0

inerratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều đặn, không được chăng hay chớ; Cố định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều đặn, không được chăng hay chớ.tính từEN-VI Dict
  2. Cố định.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inerratic routine starts at the same hour daily.

  2. The lamp gave the room an inerratic light.