TanroDictionary Sổ từ

inertia

/ɪˈnɜːʃə/

Anh
0

inertia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ì, quán tính; Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ì, quán tính.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cart moved slowly because of inertia.

  2. His inertia kept him on the sofa all day.