Nghĩa tiếng Việt
- Tính ì, quán tính.danh từEN-VI Dict
- Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cart moved slowly because of inertia.
-
His inertia kept him on the sofa all day.
/ɪˈnɜːʃə/
inertia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ì, quán tính; Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.
The cart moved slowly because of inertia.
His inertia kept him on the sofa all day.