Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painting's inestimabiliti amazed every visitor.
/ɪˌnestəˈmɪbətəbli/
inestimability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể đánh giá được, tính vô giá.
The painting's inestimabiliti amazed every visitor.