Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đánh giá được, vô giá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her help was inestimable to our small team.
/ɪnˈestɪməbl/
inestimable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đánh giá được, vô giá.
Her help was inestimable to our small team.