Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thoát được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inevasible law of nature governs our world.
-
an inevasible law of nature
một quy luật thiên nhiên không thể tránh thoát được
/ɪnˈvesəbəl/
inevasible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thoát được.
The inevasible law of nature governs our world.
an inevasible law of nature
một quy luật thiên nhiên không thể tránh thoát được