Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thứ được, tính không bào chữa được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inexcusableness appeared in the report.
/ˌɪnɪkˈskjuːzəbəlnəs/
inexcusableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thứ được, tính không bào chữa được.
The inexcusableness appeared in the report.