TanroDictionary Sổ từ

inexecution

/ˌɪnɪkˈsesɪtʃən/

Anh
0

inexecution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inexecution of the order upset the team.