Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inexecution of the order upset the team.
/ˌɪnɪkˈsesɪtʃən/
inexecution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thực hiện; sự chểnh mảng trong việc thực hiện (nhiệm vụ... ).
The inexecution of the order upset the team.