Nghĩa tiếng Việt
- Không bao giờ hết được, vô tận.tính từEN-VI Dict
- Không mệt mỏi, không biết mệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inexhaustible result helped everyone.
-
She has an inexhaustible supply of great ideas.
-
an inexhaustible worker
một người làm việc không mệt