Nghĩa tiếng Việt
- Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rules had an inexorabiliti that felt harsh.
/ɪnˌeksərəˈbɪləti/
inexorability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
The rules had an inexorabiliti that felt harsh.