Nghĩa tiếng Việt
- Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge showed inexorableness in the case.
/ˌɪˈnɛksrəbəlnəs/
inexorableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
The judge showed inexorableness in the case.