Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The move had clear inexpedience.
/ˌɪnɪkˈspidiənts/
inexpedience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không có lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp.
The move had clear inexpedience.