Nghĩa tiếng Việt
- Không chuyên môn, không thạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt inexpert at fixing the broken chair.
/ɪnˈekspɜːt/
inexpert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chuyên môn, không thạo.
I felt inexpert at fixing the broken chair.