Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đến được, không thể chuộc được (tội... ).tính từEN-VI Dict
- Không thể làm nguôi được (sự hằn thù... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He feared his inexpiable mistake would remain.
-
Her inexpiable anger did not fade.