Nghĩa tiếng Việt
- Không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được, không thể làm sáng tỏ được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sudden fear was inexplainable.
/ˌɪnɪkˈspleɪnəbəl/
inexplainable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được, không thể làm sáng tỏ được.
Her sudden fear was inexplainable.