Nghĩa tiếng Việt
- Không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung chung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The directions were explicit, not inexplicit.
/ˌɪnɪkˈsplɪsət/
inexplicit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nói lên rõ ràng, không rõ ràng; mơ hồ, chung chung.
The directions were explicit, not inexplicit.