Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói ra được, tính không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressiveness).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the inexpressibility on the desk.
/ˌɪnɪkˈsprestɪkəbli/
inexpressibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói ra được, tính không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressiveness).
He kept the inexpressibility on the desk.