Nghĩa tiếng Việt
- Không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressive).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed inexpressible all night.
/ˌɪnɪkˈspresəbl/
inexpressible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressive).
His voice stayed inexpressible all night.