TanroDictionary Sổ từ

inexpressive

/ɪˈnpeksprɪs/

Anh
0

inexpressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm... ); không hồn, không thần sắc (cái nhìn); (như) inexpressible.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm... ); không hồn, không thần sắc (cái nhìn).tính từEN-VI Dict
  2. (như) inexpressible.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His face was inexpressive during the show.

  2. His face stayed inexpressive during the long meeting.