Nghĩa tiếng Việt
- Xem inexpugnable: Không thể chiếm được, không thể hạ được; không thể đánh bại được, vô địchDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry inexpugnably points to inexpugnable.
/ɪnɪɡzˈpʌŋkəbli/
inexpugnably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem inexpugnable.
The entry inexpugnably points to inexpugnable.