Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tan được; không thể hết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stain left an inexpungible mark on the rug.
-
an inexpungible smell of garlic
mùi tỏi không thể hết
/ˌɪnɪkˈspəndʒəbəl/
inexpungible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tan được; không thể hết.
The stain left an inexpungible mark on the rug.
an inexpungible smell of garlic
mùi tỏi không thể hết