Nghĩa tiếng Việt
- Không dập tắt được, không làm tiêu tan được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left inextinguishably after lunch.
/ɪnɪkˈstɪɡnɪʃtli/
inextinguishably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dập tắt được, không làm tiêu tan được.
He left inextinguishably after lunch.