Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nhỗ rễ được, sự không đào tận gốc được (cây cỏ... ); sự không cắt bỏ được (khối u... ).danh từEN-VI Dict
- Sự không làm tuyệt giống được, sự không trừ tiệt được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weeds showed inextirpableness in the garden.
-
The pest's inextirpableness worried the farmers.