TanroDictionary Sổ từ

inextricable

/ˌɪnɪkˈstrɪkəbl/

Anh
0

inextricable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể gỡ ra được; Không thể thoát ra được (tình trạng, nơi... ); không thể giải quyết được (vấn đề... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể gỡ ra được.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể thoát ra được (tình trạng, nơi... ); không thể giải quyết được (vấn đề... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The threads formed an inextricable knot.

  2. They faced an inextricable problem.