Nghĩa tiếng Việt
- Không thể gỡ ra được.tính từEN-VI Dict
- Không thể thoát ra được (tình trạng, nơi... ); không thể giải quyết được (vấn đề... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The threads formed an inextricable knot.
-
They faced an inextricable problem.