TanroDictionary Sổ từ

infallible

/ɪnˈfæləbl/

Anh
0

infallible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...); Có tính bất khả ngộ. https://web.archive.org/web/20070703032545/http://www.catholic.org.tw/vntaiwan/dictiona/iii.htm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...).tính từEN-VI Dict
  2. Có tính bất khả ngộ. https://web.archive.org/web/20070703032545/http://www.catholic.org.tw/vntaiwan/dictiona/iii.htmtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No method is infallible, so we always double-check.

  2. She believed the old map was infallible.