Nghĩa tiếng Việt
- Làm ô nhục.động từ
Ví dụ
-
The rumor can infamise a good person.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪnfəmaɪz/
The rumor can infamise a good person.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép