TanroDictionary Sổ từ

infante

/ɪnˈfænti/

Anh
0

infante là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The infante attended the ceremony.