Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infante attended the ceremony.
/ɪnˈfænti/
infante là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).
The infante attended the ceremony.