Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Infanthood is full of sleep and growth.
/ˈɪnfəndwɑːθ/
infanthood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuổi thơ ấu; thời kỳ thơ ấu, thời kỳ còn ãm ngửa.
Infanthood is full of sleep and growth.