TanroDictionary Sổ từ

infantilism

/ɪnˈfæntɪlɪzəm/

Anh
0

infantilism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article discussed infantilism in children.