/ˈɪnfəntri/
infantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ binh.
The infantry moved across the field in neat lines.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm