TanroDictionary Sổ từ

infantryman

/ˈɪnfəntrimən/

Anh Thông dụng
0

infantryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính bộ binh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính bộ binh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An infantryman carried his pack through the rain.